Dễ làm khó bỏ
Direct English translation
Easy to do, hard to continue.
Equivalent English version
When the going gets tough, the tough get going
Giải thích tiếng Việt
Chỉ lối làm ăn hoặc cách hành động thiếu nghiêm túc, thấy dễ thì làm nhưng gặp khó khăn lại bỏ dở, không chịu cố gắng khắc phục. Thường dùng để chê trách sự thiếu bền chí và thiếu trách nhiệm.
English explanation
Refers to an improper way of doing business or acting: willing to start when things seem easy, but giving up when difficulties arise instead of trying to overcome them. It is used to criticize a lack of perseverance and responsibility.